[Bảng Giá] Phụ Kiện Ống Luồn Điện PVC – Chính Hãng AC

[Bảng Giá] Phụ Kiện Ống Luồn Điện PVC – Chính Hãng AC

Bảng giá phụ kiện ống luồn điện PVC – chính hãng AC được tổng hợp đầy đủ, mới nhất, đáp ứng yêu cầu công trình dân dụng và công nghiệp.

[Bảng Giá] Phụ Kiện Ống Luồn Điện PVC AC

Để cập nhật bảng giá thiết bị điện và ống điện AC giá tốt nhất thị trường, quý khách có thể liên hệ qua các kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi:

Chuyên cung cấp ống nhựa uPVC, HDPE, PPR, ống tưới, ống thoát nước, ống luồn dây điện – giao hàng tận công trình.

Catalogue Ống Luồn Dây Điện PVC Và Phụ Kiện AC

Phụ kiện ống luồn dây điện chính hãng AC được sản xuất đồng bộ với các loại ống luồn điện trên thị trường và có các quy cách đa dạng đáp ứng mục đích sử dụng khác nhau trong công trình điện.

Hộp Nối Dây Tự Chống Cháy - Nhựa uPVC Luồn Dây Điện Hoa SenHộp Chia Ngả 4 Đường - Nhựa uPVC Luồn Dây Điện

Kẹp Đỡ Ống - Nhựa uPVC Luồn Dây ĐiệnNối Giảm Nhựa uPVC Luồn Dây Điện

Phụ kiện ống nhựa luồn dây điện PVC – chính hãng AC

VN Đại Phong - chuyên phân phối ống luồn dây điện

VN Đại Phong – chuyên phân phối ống luồn dây điện AC chiết khấu cao

Đơn Giá Phụ Kiện Ống Gen Luồn Dây Điện AC

Báo giá – Hộp nối ống luồn dây điện chính hãng AC

Đơn vị tính: đồng/cái

STT Tên Sản Phẩm Quy Cách Đơn Giá Niêm Yết Thương Hiệu
1
Hộp nối 1 đường
Phi 16 7.100 AC
2 Phi 20 7.100 AC
3 Phi 25 7.800 AC
4 Phi 32 11.000 AC
5
Hộp nối 2 đường
Phi 16 7.100 AC
6 Phi 20 7.100 AC
7 Phi 25 7.800 AC
8 Phi 32 11.000 AC
9
Hộp nối 2 đường vuông góc
Phi 16 7.100 AC
10 Phi 20 7.100 AC
11 Phi 25 7.800 AC
12
Hộp nối 3 đường
Phi 16 7.100 AC
13 Phi 20 7.100 AC
14 Phi 25 7.800 AC
15 Phi 32 11.000 AC
16
Hộp nối 4 đường
Phi 16 7.100 AC
17 Phi 20 7.100 AC
18 Phi 25 7.800 AC
19 Phi 32 11.000 AC
20 Hộp nối tròn đáy sâu 6.200 AC
21 Nắp đậy dùng vít 1.600 AC
22
Nắp đậy có lỗ dùng cho ống mềm phi 20
  3.100 AC

Cập nhật giá – Phụ kiện ống luồn dây điện chính hãng AC

Đơn vị tính: đồng/cái

STT Tên Sản Phẩm Quy Cách Đơn Giá Niêm Yết Thương Hiệu
1
Kẹp đỡ ống
Phi 16 1.300 AC
2 Phi 20 1.500 AC
3 Phi 25 2.200 AC
4 Phi 32 3.200 AC
5 Phi 40 3.900 AC
6
Khớp nối trơn
Phi 16 800 AC
7 Phi 20 1.000 AC
8 Phi 25 1.800 AC
9 Phi 32 3.300 AC
10 Phi 40 9.200 AC
11 Phi 50 15.000 AC
12
Khớp nối giảm
20-16 2.000 AC
13 25-20 2.800 AC
14 32-25 5.000 AC
15 40-32 9.800 AC
16 50-40 9.800 AC
17
Khớp nối ren
Phi 16 2.200 AC
18 Phi 20 2.900 AC
19 Phi 25 3.300 AC
20 Phi 32 6.000 AC
21
Co 90 nối ống luồn PVC – Phi 16
Không nắp 2.200 AC
22 Có nắp 4.600 AC
23
Co 90 nối ống luồn PVC – Phi 20
Không nắp 3.600 AC
24 Có nắp 8.500 AC
25
Co 90 nối ống luồn PVC – Phi 25
Không nắp 5.000 AC
26 Có nắp 10.600 AC
27
Co 90 nối ống luồn PVC – Phi 25
Không nắp 8.500 AC
28 Có nắp 14.200 AC
29 Co 90 nối ống luồn PVC – Phi 40 Không nắp 12.000 AC
30 Co 90 nối ống luồn PVC – Phi 50 Không nắp 15.000 AC
31
Chữ T nối ống luồn PVC – Phi 16
Không nắp 2.800 AC
32 Có nắp 3.400 AC
33
Chữ T nối ống luồn PVC – Phi 20
Không nắp 5.000 AC
34 Có nắp 5.800 AC
35
Chữ T nối ống luồn PVC – Phi 25
Không nắp 8.500 AC
36 Có nắp 9.200 AC
37
Chữ T nối ống luồn PVC – Phi 32
Không nắp 12.000 AC
38 Có nắp 12.100 AC
39 Chữ T nối ống luồn PVC – Phi 40 Không nắp 14.200 AC
40 Chữ T nối ống luồn PVC – Phi 50 Không nắp 17.700 AC
41
Hộp nối âm tường
80x80x42 16.000 AC
42 100x100x45 22.000 AC
43 120x120x45 28.000 AC
44 150x150x50 39.000 AC
45 180x180x50 58.000 AC
46
Lò xo uốn ống
Phi 16 60.000 AC
47 Phi 20 75.000 AC
48 Phi 25 89.000 AC
49 Phi 32 109.000 AC
50 Dây mồi 15m 179.000 AC
51 Kềm cắt ống 620.000 AC

⇒  Mời qúy khách liên hệ các kênh hỗ trợ miễn phí bên dưới để tham khảo thông tin chi tiết, dễ dàng lựa chọn sản phẩm ống luồn dây điện giá tốt và các phụ kiện đủ loại, đủ kích thước theo yêu cầu công trình.

[TABS_R id=429]