Giá Bán: Phụ Kiện Nhựa Tiền Phong (uPVC, PPR, HDPE) – Giá Tốt 2021
Cập nhật giá bán phụ kiện ống nhựa Tiền Phong – giá tốt 2021 cho dòng sản phẩm bán chạy nhất, đủ loại, đủ kích thước.
Sản Phẩm Phụ Kiện uPVC, PPR, HDPE – Nhựa Tiền Phong
Catalogue Phụ kiện nhựa uPVC Tiền Phong chính hãng
Hình ảnh Phụ kiện nhựa PPR Tiền Phong bán chạy nhất
Các loại Phụ kiện nhựa HDPE Tiền Phong giá tốt nhất
Tổng đại lý phân phối ống và phụ kiện nhựa Tiền Phong
Cập Nhật Giá: Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Tiền Phong
Bảng giá 2021: Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong uPVC – Hệ Inch
Đơn vị tính: đồng/cái
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
1
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Với Ống Gang – Hệ Inch
Tiền Phong
12
6.7mm
150.900
165.990
12
9.7mm
319.100
351.010
10
9.7mm
407.900
448.690
12.5
11.4mm
475.400
522.940
2
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Thẳng – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21D
1,360
1,496
15
27D
1,980
2,178
15
34D
3,330
3,663
15
42M
2,200
2,420
15
42D
4,590
5,049
6
49M
2,800
3,080
12
49D
7,110
7,821
6
60M
3,300
3,630
12
60D
11,590
12,749
6
90M
8,400
9,240
12
90D
22,500
24,750
6
114M
15,580
17,138
9
114D
49,909
54,900
6
168M
63,700
70,070
9
168D
183,636
202,000
6
220M
170,000
187,000
9
220D
330,000
363,000
3
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Thẳng Ren Trong – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1,2″
1.440
1.584
15
21×3/4″
2.091
2.300
15
27×1/2″
2.000
2.200
15
27×3/4″
2.160
2.376
15
34×1
3.145
3.460
15
42×1.1/4″
5.000
5.500
12
49×1.1/2″
7.182
7.900
12
60×2″
11.600
12.760
9
90-3″
25.800
28.380
4
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Thẳng Ren Trong Đồng – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1,2″
9.050
9.955
15
27×3/4″
12.900
14.190
12
60×2″
35.000
38.500
5
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Thẳng Ren Ngoài – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1,2″
1.260
1.386
15
27×1/2″
1.615
1.777
15
27×3/4″
1.995
2.195
15
34×1
3.230
3.553
15
34×1/2″
2.900
3.190
15
34×3/4″
3.100
3.410
15
42.1.1/4″
5.200
5.720
15
42×1″
4.800
5.280
15
42×3/4″
4.800
5.280
12
49×1.1/2″
6.200
6.820
12
49×3/4″
5.700
6.270
12
60×2″
8.930
9.823
9
90-3″
19.950
21.945
9
114-4″
40.000
44.000
6
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Chuyển Bậc (Nối Giảm; Nối Rút) – Hệ Inch
Tiền Phong
15
27-21D
1.890
2.079
15
34-21D
2.600
2.860
15
34-27D
2.700
2.970
15
42-21D
3.610
3.971
15
42-27D
3.600
3.960
15
42-34D
4.140
4.554
12
49-21D
4.860
5.346
12
49-27D
4.845
5.330
6
49-34M
3.300
3.630
12
49-34D
5.355
5.891
6
49-42M
2.700
2.970
12
49-42D
6.700
7.370
12
60-21D
8.100
8.910
12
60-27D
8.075
8.883
12
60-34D
8.835
9.719
6
60-42M
2.900
3.190
12
60-42D
8.820
9.702
6
60-49M
2.900
3.190
12
60-49D
9.595
10.555
12
90-27D
17.700
19.470
7
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Góc Co 90 độ – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21D
1.890
2.079
15
27D
2.880
3.168
15
34D
4.560
5.016
6
42M
3.200
3.520
15
42D
6.935
7.629
6
49M
4.300
4.730
12
49D
1.083
1.191
6
60M
6.700
7.370
12
60D
16.380
18.018
6
90M
16.800
18.480
12
90D
39.710
43.681
6
114M
32.895
36.185
9
114D
89.700
98.670
6
168M
109.182
120.100
9
168D
268.000
294.800
6
220M
300.400
330.440
9
220D
584.500
642.950
8
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Góc Co Ren Trong – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1/2″
2.500
2.750
15
27×1/2″
3.400
3.740
15
27×3/4″
3.230
3.553
9
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Góc Co Ren Trong Đồng – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1,2″
10.100
11.110
15
21×3/4″
13.100
14.410
15
27×1/2″
11.000
12.100
15
27×3/4″
17.000
18.700
15
34×1
18.182
20.000
10
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Góc Co Ren Ngoài – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1,2″
2.880
3.168
15
27×1/2″
3.400
3.740
15
27×3/4″
3.400
3.740
11
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Góc Co Ren Ngoài Đồng – Hệ Inch
Tiền Phong
15
27×1/2″
19.100
21.010
12
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Góc 90º Co Chuyển Bậc – Hệ Inch
Tiền Phong
15
27-21D
2.280
2.508
15
34-21D
2.805
3.086
15
34-27D
3.145
3.460
15
42-27D
4.770
5.247
15
42-34D
5.185
5.704
15
49-27D
6.300
6.930
15
49-34D
6.460
7.106
12
49-42M
7.500
8.250
12
60-27D
15.000
16.500
12
60-34D
16.000
17.600
12
60-42D
12.000
13.200
6
90-60M
11.800
12.980
12
90-60D
27.630
30.393
13
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Góc 45 độ (Lơi) – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21D
1.615
1.777
15
27D
2.518
2.770
15
34D
3.990
4.389
15
42M
2.500
2.750
15
42D
5.670
6.237
12
49D
8.160
8.976
6
60M
5.091
5.600
12
60D
14.060
15.466
6
90M
13.600
14.960
12
90D
32.205
35.426
6
114M
23.290
25.619
9
114D
66.350
72.985
6
168M
95.000
104.500
9
168D
147.900
162.690
6
220M
236.400
260.040
9
220D
302.900
333.190
14
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc T 90 độ – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21D
2.800
3.080
15
27D
4.370
4.807
15
34D
5.908
6.499
15
42D
9.310
10.241
6
49M
6.100
6.710
12
49D
14.500
15.950
6
60M
8.600
9.460
12
60D
23.655
26.021
6
90M
22.850
25.135
12
90D
56.430
62.073
6
114M
41.395
45.535
9
114D
106.650
117.315
6
168M
132.600
145.860
9
168D
417.727
459.500
6
220M
499.000
548.900
9
220D
690.909
760.000
15
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 90 độ T cong – Hệ Inch
Tiền Phong
9
60M
10.900
11.990
15
60D
40.000
44.000
9
90M
26.000
28.600
15
90D
80.000
88.000
9
114M
50.700
55.770
15
114D
190.000
209.000
9
168M
409.090
449.999
16
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 90 độ T Ren Trong – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1,2″
3.300
3.630
15
21×3/4″
4.800
5.280
15
27×1/2″
4.500
4.950
17
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 90 độ T Ren Trong Đồng – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1,2″
10.500
11.550
15
21×3/4″
11.400
12.540
18
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 90 độ T Ren Ngoài
Tiền Phong
15
21×3/4″
4.770
5.247
15
27×1/2″
5.400
5.940
19
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 90 độ T Ren Ngoài Đồng – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1,2″
13.818
15.200
15
21×3/4″
21.364
23.500
15
27×1/2″
21.364
23.500
20
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 90 độ T Chuyển Bậc (T giảm, T rút) – Hệ Inch
Tiền PhongTiền Phong
15
27-21D
3.232
3.555
15
34-21D
4.420
4.862
15
34-27D
5.490
6.039
15
42-21D
6.290
6.919
6
42-27M
4.000
4.400
15
42-27D
6.660
7.326
15
42-34D
7.885
8.674
12
49-21D
8.245
9.070
6
49-27M
4.600
5.060
12
49-27D
9.010
9.911
12
49-34D
9.945
10.940
6
49-42M
5.200
5.720
12
60-21D
14.820
16.302
12
60-27D
15.570
17.127
6
60-34M
10.600
11.660
12
60-34D
15.200
16.720
6
60-42M
8.400
9.240
12
60-42D
18.000
19.800
6
60-49M
8.800
9.680
12
60-49D
19.475
21.423
12
90-27D
44.900
49.390
12
90-34D
32.640
35.904
6
90-42M
15.000
16.500
12
90-42D
37.273
41.000
6
90-49M
15.000
16.500
12
90-49D
41.900
46.090
6
90-60M
16.000
17.600
12
90-60D
41.490
45.639
6
114-60M
26.727
29.400
9
114-60D
76.050
83.655
6
114-90M
32.909
36.200
9
114-90D
92.150
101.365
6
168-114M
112.727
124.000
9
168-114D
300.000
330.000
9
220-114D
530.000
583.000
6
220-168M
600.000
660.000
21
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 90 độ T Cong Chuyển Bậc (T Cong giảm, T Cong rút) – Hệ Inch
Tiền Phong
9
90-60M
22.600
24.860
15
90-60D
71.000
78.100
9
114-60M
47.300
52.030
9
114-90M
52.909
58.200
9
168-90M
158.818
174.700
9
168-114M
174.000
191.400
9
220-114M
279.818
307.800
9
220-168M
420.000
462.000
22
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 45 độ – Chữ Y – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21D
2.727
3.000
15
27D
3.636
4.000
15
34D
8.300
9.130
9
42M
5.795
6.375
9
49M
9.000
9.900
9
60M
10.400
11.440
15
60D
33.300
36.630
9
90M
31.065
34.172
15
90D
85.000
93.500
9
114M
55.005
60.506
15
114D
155.000
170.500
9
168M
209.545
230.500
9
220M
543.163
597.479
23
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 45 độ Chuyển Bậc – Y Chuyển Bậc (Y rút, Y giảm) – Hệ Inch
Tiền Phong
9
60-42M
9.800
10.780
9
60-40M
9.727
10.700
9
90-49M
19.700
21.670
15
90-49D
63.636
70.000
9
90-60M
20.600
22.660
15
90-60D
75.100
82.610
9
114-60M
34.295
37.725
15
114-60D
110.000
121.000
9
114-90M
43.800
48.180
15
114-90D
140.000
154.000
9
168-114M
146.182
160.800
15
168-114D
302.727
333.000
15
220-114D
730.000
803.000
9
140-90 (T-9)
122.727
135.000
9
140-114 (T-9)
138.182
152.000
24
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Đầu Bịt Ống Nước – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21D
1.050
1.155
15
27D
1.330
1.463
15
34D
2.070
2.277
6
42M
1.700
1.870
15
49M
3.060
3.366
6
49D
1.909
2.100
16
60D
4.590
5.049
6
90M
3.455
3.801
6
90M
8.091
8.900
6
114M
13.455
14.801
9
168M
90.000
99.000
9
168D
127.273
140.000
6
220M
172.727
190.000
25
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Bịt Xả Thông Tắc – Hệ Inch
Tiền Phong
5
60M
7.727
8.500
5
90M
16.305
17.936
5
114M
25.455
28.001
9
114M
80.000
88.000
3
168M
127.273
140.000
3
220M
500.000
550.000
26
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Đầu Bịt Ren Ngoài – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1/2″
455
501
15
27×3/4″
909
1.000
15
34×1″
1.455
1.601
27
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Gioăng Ống BS – Hệ Inch
Tiền Phong
114
19.000
20.900
168
36.500
40.150
220
47.500
52.250
28
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Keo Dán – Hệ Inch
Tiền Phong
15gr
2.818
3.100
30gr
4.182
4.600
50gr
6.545
7.200
200gr
30.000
33.000
500gr
59.000
64.900
1000gr
118.000
129.800
29
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Si Phông (Con Thỏ) – Hệ Inch
Tiền Phong
6
60M
30.000
33.000
6
90M
49.180
54.098
6
114M
90.909
100.000
30
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Bích Đơn – Hệ Inch
Tiền Phong
12
90D
50.636
55.700
9
114D
69.900
76.890
9
168D
195.650
215.215
3
220D
265.800
292.380
31
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Bích Kép – Hệ Inch
Tiền Phong
12
90D
20.800
22.880
9
114D
20.900
22.990
9
168D
34.500
37.950
3
220D
45.100
49.610
32
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Gioăng Bích – Hệ Inch
Tiền Phong
6
90M
36.518
40.170
6
114M
73.627
80.990
33
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Van Cầu Nhựa – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21D
13.700
15.070
15
27D
16.100
17.710
15
34D
27.273
30.000
33
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Bạc Chuyển Bậc – Hệ Inch
Tiền Phong
6
90-75M
15.454
16.999
6
114-60M
17.000
18.700
6
114-90M
15.000
16.500
6
140-114M
55.000
60.500
6
168-140M
90.000
99.000
Đơn giá 2021: Phụ kiện ống Tiền Phong uPVC – Hệ Mét
Đơn vị tính: đồng/cái
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
1
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Thẳng – Hệ Mét
Tiền Phong
10
21D
1.091
1.200
16
21D
1.636
1.800
10
27D
1.364
1.500
16
27D
2.182
2.400
10
34D
1.545
1.700
16
34D
4.182
4.600
10
42D
2.727
3.000
16
42D
7.636
8.400
10
48D
3.455
3.801
16
48D
8.173
8.990
6
60M
5.909
6.500
8
60M
5.909
6.500
16
60D
12.909
14.200
8
75M
8.000
8.800
10
75D
8.182
9.000
6
90M
10.909
12.000
10
90D
26.000
28.600
16
90D
28.727
31.600
6
110M
13.727
15.100
10
110D
38.455
42.301
16
110D
42.364
46.600
16
125D
67.273
74.000
6
140M
44.636
49.100
10
140D
63.727
70.100
16
140D
88.091
96.900
6
160M
63.545
69.900
6
200M
140.455
154.501
10
200D
168.636
185.500
6
225M
170.182
187.200
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
2
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Co Nối Góc 90 độ – Hệ Mét
Tiền Phong
10
21D
1.182
1.300
16
21D
2.455
2.701
10
27D
1.727
1.900
16
27D
3.000
3.300
10
34D
2.727
3.000
16
34D
5.909
6.500
10
42D
4.364
4.800
16
42D
9.273
10.200
10
48D
6.909
7.600
16
48D
12.545
13.800
6
60M
9.636
10.600
8
60M
10.182
11.200
10
60D
13.909
15.300
16
60D
20.182
22.200
6
75M
17.091
18.800
8
75M
18.000
19.800
10
75D
32.545
35.800
6
90M
23.727
26.100
10
90D
38.182
42.000
6
110M
37.909
41.700
10
110D
59.091
65.000
6
125M
66.454
73.099
8
125M
70.091
77.100
6
140M
96.364
106.000
12.5
140D
200.000
220.000
6
160M
116.364
128.000
10
160M
233.636
257.000
6
180M
195.455
215.001
6
200M
238.273
262.100
10
200D
320.000
352.000
6
225M
326.818
359.500
10
225D
500.000
550.000
6
250M
545.455
600.001
6
315M
1.245.455
1.370.001
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
3
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ T Ba Chạc 90 độ – Hệ Mét
Tiền Phong
10
21D
1.727
1.900
16
21D
3.182
3.500
10
27D
2.909
3.200
16
27D
4.019
4.421
10
34D
4.000
4.400
16
34D
7.182
7.900
10
42D
5.727
6.300
16
42D
12.000
13.200
10
48D
8.545
9.400
16
48D
17.182
18.900
6
60M
12.818
14.100
8
60M
13.455
14.801
16
60D
26.636
29.300
6
75M
21.727
23.900
8
75M
22.909
25.200
10
75D
34.455
37.901
6
90M
31.545
34.700
10
90D
54.545
60.000
6
110M
53.636
59.000
10
110D
75.545
83.100
6
125M
88.727
97.600
10
125D
111.818
123.000
6
140M
143.636
158.000
10
140D
166.364
183.000
6
160M
152.727
168.000
10
160M
245.818
270.400
6
180M
250.000
275.000
6
200M
359.091
395.000
8
200M
408.364
449.200
10
200D
560.909
617.000
6
225M
395.455
435.001
10
225D
688.182
757.000
6
250M
684.545
753.000
6
315M
1.363.636
1.500.000
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
4
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Lơi Nối Góc 45 độ – Hệ Mét
Tiền Phong
10
21D
1.182
1.300
10
27D
1.455
1.601
10
34D
2.091
2.300
16
34D
4.545
5.000
10
42D
3.273
3.600
16
42D
8.000
8.800
10
48D
5.273
5.800
6
60M
8.182
9.000
8
60M
8.636
9.500
10
60D
12.000
13.200
16
60D
16.000
17.600
6
75M
14.182
15.600
8
75M
14.909
16.400
10
75D
19.818
21.800
12.5
75D
22.909
25.200
6
90M
19.455
21.401
10
90D
27.091
29.800
12.5
90D
29.091
32.000
6
110M
29.818
32.800
10
110D
50.909
56.000
12.5
110D
54.545
60.000
6
125M
52.727
58.000
12.5
125D
70.909
78.000
6
140M
57.455
63.201
8
140M
65.455
72.001
10
140D
81.727
89.900
6
160M
87.273
96.000
10
160M
87.000
95.700
8
160M
100.000
110.000
12.5
160D
130.909
144.000
6
200M
154.545
170.000
8
200M
166.727
183.400
10
200D
240.909
265.000
6
225M
236.364
260.000
10
225D
372.727
410.000
6
250M
386.364
425.000
6
315M
785.455
864.001
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
5
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nút Đầu Bịt – Hệ Mét
Tiền Phong
10
21D
727
800
16
21D
909
1.000
10
27D
1.091
1.200
16
27D
1.273
1.400
10
34D
1.545
1.700
16
34D
2.273
2.500
10
42D
1.818
2.000
16
42D
3.636
4.000
6
48M
2.727
3.000
60M
4.545
5.000
10
60D
8.182
9.000
75M
6.818
7.500
8
75M
8.364
9.200
10
75D
10.909
12.000
6
90M
9.091
10.000
10
90D
18.273
20.100
110M
10.182
11.200
6
110M
18.909
20.800
10
110D
27.273
30.000
6
125M
22.727
25.000
6
140M
23.636
26.000
10
140D
51.091
56.200
6
160M
46.909
51.600
10
160D
89.273
98.200
6
200M
106.182
116.800
225M
109.091
120.000
250M
108.000
118.800
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
6
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ Y Ba Chạc 45 độ – Hệ Mét
Tiền Phong
8
27M
4.545
5.000
8
34M
4.727
5.200
8
42M
6.364
7.000
8
48M
12.364
13.600
8
60M
16.636
18.300
8
60D
22.000
24.200
10
75 (T-10)
31.909
35.100
16
75 (T-16)
40.091
44.100
10
90 (T-10)
39.091
43.000
16
90 (T-16)
58.182
64.000
10
110 (T-10)
59.091
65.000
16
110 (T-16)
89.091
98.000
10
125 (T-10)
116.364
128.000
16
125 (T-16)
181.818
200.000
10
140D
189.091
208.000
16
140 (T-10)
286.364
315.000
10
160D
268.182
295.000
10
200 (T-10)
554.545
610.000
16
200 (T-16)
763.636
840.000
16
225 (T-16)
890.909
980.000
10
250 (T-10)
1.020.909
1.123.000
16
250 (T-16)
1.631.818
1.795.000
16
280 (T-16)
1.849.091
2.034.000
10
315 (T-10)
2.000.000
2.200.000
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
7
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Bịt Xả Thông Tắc – Hệ Mét
Tiền Phong
60M
9.091
10.000
75M
13.182
14.500
90M
19.182
21.100
110M
25.455
28.001
110 E
29.273
32.200
16
110D
36.364
40.000
140M
48.182
53.000
160M
64.545
71.000
200M
226.727
249.400
225M
566.727
623.400
10
225D
819.818
901.800
10
315D
1.780.545
1.958.600
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
8
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Đầu Nối Chuyển Bậc – Hệ Mét (Nối Rút, Nối Giảm)
Tiền Phong
10
27-21D
1.091
1.200
10
34-21D
1.455
1.601
10
34-27D
1.909
2.100
10
42-21D
2.091
2.300
10
42-27D
2.273
2.500
10
42-34D
2.455
2.701
10
48-21D
2.909
3.200
10
48-27D
3.091
3.400
10
48-34D
3.182
3.500
10
48-42D
3.273
3.600
8
60-21M
4.091
4.500
8
60-27M
4.909
5.400
8
60-34M
4.909
5.400
10
60-34D
6.364
7.000
6
60-42M
4.909
5.400
10
60-42D
5.636
6.200
8
60-48M
5.273
5.800
8
75-27M
7.545
8.300
8
75-34M
7.818
8.600
10
75-34D
9.545
10.500
8
75-42M
7.818
8.600
8
75-48M
7.818
8.600
10
75-48D
12.000
13.200
8
75-60M
8.182
9.000
6
90-34M
9.909
10.900
6
90-42M
10.818
11.900
10
90-42D
15.000
16.500
6
90-48M
10.818
11.900
10
90-48D
16.818
18.500
6
90-60M
11.182
12.300
6
90-75M
12.091
13.300
10
90-60D
16.818
18.500
6
90-75M
12.091
13.300
10
90-75D
20.455
22.501
6
110-34M
17.091
18.800
6
110-42M
16.455
18.101
6
110-48M
16.455
18.101
10
110-48D
24.818
27.300
6
110-60M
17.273
19.000
10
110-60D
26.364
29.000
6
110-75M
17.455
19.201
10
110-75D
27.273
30.000
6
110-90M
17.818
19.600
10
110-90D
29.455
32.401
6
125-75D
25.000
27.500
6
125-90M
26.364
29.000
10
125-110D
52.727
58.000
6
140-90M
37.091
40.800
6
140-110M
39.182
43.100
6
140-125M
46.364
51.000
10
160-90D
79.273
87.200
6
160-110M
51.818
57.000
10
160-110D
103.636
114.000
6
160-125M
52.818
58.100
10
160-125D
109.091
120.000
6
160-140M
55.182
60.700
10
200-110 (T-10)
148.909
163.800
6
200-125
116.364
128.000
10
200-160D
159.273
175.200
6
225-110M
135.455
149.001
6
225-160M
171.181
188.299
10
225-160D
227.273
250.000
6
250-200M
207.273
228.000
6
315-160M
434.545
478.000
6
315-200M
451.818
497.000
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
9
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ T Ba Chạc 90 độ Chuyển Bậc – Hệ Mét (T Rút, T Giảm)
Tiền Phong
10
27-21D
2.273
2.500
10
34-21D
2.909
3.200
10
34-27D
3.182
3.500
10
42-21D
3.909
4.300
10
42-27D
4.455
4.901
10
42-34D
5.273
5.800
10
48-21D
6.273
6.900
10
48-27D
6.455
7.101
10
48-34D
6.909
7.600
10
48-42D
8.727
9.600
8
60-21M
7.909
8.700
8
60-27M
8.909
9.800
8
60-42M
9.818
10.800
6
60-42M
10.818
11.900
10
60-42D
12.909
14.200
10
90-60D
36.182
39.800
6
90-75M
31.000
34.100
10
90-75D
43.909
48.300
6
110-48M
32.545
35.800
10
110-48D
49.909
54.900
6
110-60M
36.000
39.600
10
110-60D
58.818
64.700
6
110-75M
38.091
41.900
6
110-90M
45.636
50.200
6
125-110M
65.818
72.400
6
140-90M
89.545
98.500
6
140-110M
98.182
108.000
6
160-90M
122.727
135.000
6
160-110M
133.636
147.000
6
160-140M
156.364
172.000
6
200-110M
245.455
270.001
6
200-160M
303.636
334.000
6
250-200
533.636
587.000
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
10
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Y Rút – Hệ Mét (Y Giảm)
Tiền Phong
10
60-48 (T-10)
11.000
12.100
10
75-60 (T-10)
23.455
25.801
10
90-42 (T-10)
23.818
26.200
10
90-48 (T-10)
24.182
26.600
10
90-60 (T-10)
30.636
33.700
10
90-75D
38.182
42.000
10
110-42 (T-10)
36.273
39.900
10
110-48 (T-10)
37.091
40.800
10
110-60 (T-10)
41.636
45.800
10
110-75D
52.727
58.000
10
110-90 (T-10)
55.909
61.500
10
125-75D
75.455
83.001
10
125-90 (T-10)
82.091
90.300
10
125-110 (T-10)
95.000
104.500
10
140-60 (T-10)
76.364
84.000
6
140-75D
87.273
96.000
10
140-90 (T-10)
120.000
132.000
10
140-110 (T-10)
127.091
139.800
10
160-90 (T-10)
133.182
146.500
10
160-110D
232.727
256.000
10
180-110 (T-10)
200.000
220.000
6
200-90 (T-10
292.727
322.000
6
200-110 (T-10)
325.455
358.001
10
200-125 (T-10)
355.455
391.001
10
200-140 (T-10)
376.364
414.000
10
200-160 (T-10)
395.455
435.001
10
225-160 (T-10)
427.727
470.500
16
225-160 (T-16)
654.545
720.000
6
250-125M
514.545
566.000
10
250-160 (T-10)
607.273
668.000
10
250-200 (T-10)
700.909
771.000
10
315-250M
1.050.909
1.156.000
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
11
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Bạc Chuyển Bậc – Hệ Mét (Nối Rút Ngắn)
Tiền Phong
10
42-21D
3.000
3.300
10
42-27D
3.000
3.300
10
42-34D
2.364
2.600
10
48-21D
4.364
4.800
10
48-27D
4.364
4.800
10
48-34D
5.364
5.900
10
48-42D
5.364
5.900
10
60-21D
7.455
8.201
10
60-27D
7.455
8.201
10
60-34D
8.091
8.900
10
60-42D
8.273
9.100
10
75-34D
7.636
8.400
10
75-42D
7.636
8.400
10
75-48D
7.636
8.400
10
75-60D
7.636
8.400
10
90-34D
11.545
12.700
10
90-42D
11.636
12.800
10
90-48D
12.273
13.500
6
110-48M
12.273
13.500
6
110-60M
11.818
13.000
10
110-42D
20.727
22.800
10
110-48D
23.091
25.400
10
110-60D
24.091
26.500
10
110-75D
25.727
28.300
10
110-90D
27.091
29.800
10
125-75D
37.000
40.700
10
125-90D
37.000
40.700
10
125-110D
37.000
40.700
10
140-75D
32.091
35.300
10
140-90D
42.455
46.701
10
140-110D
42.455
46.701
10
140-125D
42.455
46.701
10
160-90D
63.636
70.000
8
160-110M
54.545
60.000
10
160-110D
69.909
76.900
10
160-125D
69.909
76.900
10
160-140D
69.909
76.900
10
180-125D
82.727
91.000
6
180-140M
85.455
94.001
6
180-160M
85.455
94.001
10
200-110D
124.182
136.600
6
200-160M
100.000
110.000
10
200-180D
84.545
93.000
6
225-180M
146.818
161.500
10
225-200D
136.364
150.000
6
250-160M
192.727
212.000
6
250-200M
205.455
226.001
6
315-160M
372.727
410.000
6
315-200M
368.182
405.000
6
315-250M
408.182
449.000
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
12
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc T Cong Chuyển Bậc – Hệ Mét
Tiền Phong
6
90-42M
27.273
30.000
10
90-42 (T-10)
27.273
30.000
6
90-48M
29.091
32.000
10
90-48 (T-10)
29.091
32.000
6
90-60M
33.636
37.000
6
90-75M
34.727
38.200
10
110-42D
36.273
39.900
10
110-48D
37.818
41.600
6
110-60M
45.364
49.900
10
110-90D
49.545
54.500
140-48D
64.273
70.700
10
140-60D
65.091
71.600
10
140-90D
75.636
83.200
6
140-110M
90.727
99.800
10
160-60D
98.364
108.200
10
160-90D
121.000
133.100
10
160-110D
128.545
141.400
10
220-110M
268.182
295.000
10
250-110 (T-10)
424.545
467.000
10
250-160 (T-10)
513.182
564.500
10
250-200 (T-10)
576.818
634.500
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
13
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Thẳng Ren Trong – Hệ Mét
Tiền Phong
10
21×1/2″ D
1.091
1.200
10
27X3/4″ D
1.273
1.400
10
34X1″ D
2.273
2.500
10
42X1.1/4″ D
3.182
3.500
10
48X1.1/2″ D
4.545
5.000
10
60X2″ D
7.182
7.900
10
75×2.1/2″ D
13.091
14.400
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
14
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Thẳng Ren Trong Đồng – Hệ Mét
Tiền Phong
16
21×1/2″ D
9.182
10.100
16
27X3/4″ D
12.727
14.000
16
34X1″ D
16.364
18.000
16
42X1.1/4″ D
36.818
40.500
16
48X1.1/2″ D
46.909
51.600
16
60X2″ D
55.818
61.400
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
15
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Thẳng Ren Ngoài – Hệ Mét
Tiền Phong
10
21×1/2″ D
1.091
1.200
10
27X3/4″ D
1.273
1.400
10
34X1″ D
2.273
2.500
10
42X1.1/4″ D
3.182
3.500
10
48X1.1/2″ D
4.545
5.000
6
60X2″ M
6.455
7.101
10
60X2″ D
7.273
8.000
8
75×2.1/2 M
8.273
9.100
10
90-3″ D
18.636
20.500
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
16
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Co Ren Trong – Hệ Mét
Tiền Phong
10
21×1/2″ D
1.909
2.100
10
27X3/4″ D
2.455
2.701
17
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Co Ren Trong Đồng – Hệ Mét
Tiền Phong
16
21×1/2″ D
9.727
10.700
16
27X3/4″ D
13.091
14.400
16
27X3/4″ D
15.545
17.100
16
34X1″ D
22.545
24.800
18
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Co Ren Ngoài – Hệ Mét
Tiền Phong
10
21×1/2″ D
1.636
1.800
10
27X3/4″ D
2.727
3.000
19
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – T Ren Trong Đồng – Hệ Mét
Tiền Phong
16
21×1/2″ D
11.727
12.900
16
27X3/4″ D
16.455
18.101
16
27X3/4″ D
16.455
18.101
20
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Đầu Bịt Ren Ngoài – Hệ Mét
Tiền Phong
21×1/2″ D
455
501
27X3/4″ D
909
1.000
34X1″ D
1.455
1.601
21
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ Thập Xuyên 45° – Hệ Mét (Tứ Chạc, Tứ Thông)
Tiền Phong
10
140-110 (T-10)
154.545
170.000
22
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ Thập 88° – Hệ Mét
Tiền Phong
90-60 (tn-3633)
49.170
54.087
23
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ Thập Cong – Hệ Mét
Tiền Phong
90M
47.182
51.900
110M
81.727
89.900
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
ĐK Danh Nghĩa
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
24
Gioăng Cao Su uPVC dùng cho ống ISO
Tiền Phong
Phi 60
11.636
12.800
Phi 110
18.000
19.800
Phi 125
16.636
18.300
Phi 140
22.000
24.200
Phi 160
32.909
36.200
Phi 200
37.000
40.700
Phi 225
51.000
56.100
Phi 250
69.000
75.900
Phi 280
85.000
93.500
Phi 315
123.455
135.801
Phi 355
166.364
183.000
Phi 400
233.545
256.900
Phi 450
368.091
404.900
Phi 500
458.909
504.800
Phi 630
673.600
740.960
Phi 800
1.308.600
1.439.460
25
Gioăng Cao Su uPVC dùng cho ống ISO – Hệ CIOD
Tiền Phong
Phi 100
24.000
26.400
Phi 150
48.000
52.800
Phi 200
114.000
125.400
26
Gioăng Cao Su uPVC dùng cho mặt bích ISO
Tiền Phong
Phi 60
45.000
49.500
Phi 75
48.420
53.262
Phi 90
50.220
55.242
Phi 110
51.120
56.232
Phi 125
62.640
68.904
Phi 140
62.640
68.904
Phi 200
76.500
84.150
Phi 225
88.040
96.844
Phi 315
116.640
128.304
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
27
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Con Thỏ Si Phông – Hệ Hệ Mét
Tiền Phong
42M
10.182
11.200
48M
14.909
16.400
60M
24.091
26.500
8
75M
45.909
50.500
8
90M
62.182
68.400
8
110M
91.909
101.100
28
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Mặt Bích Phun – Hệ Mét
Tiền Phong
10
60D
68.727
75.600
10
75D
96.091
105.700
10
90D
96.818
106.500
10
110D
129.273
142.200
10
125D
177.818
195.600
10
160D
308.182
339.000
10
200D
538.545
592.400
10
225D
550.000
605.000
10
250D
754.000
829.400
29
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Van Cầu Nhựa- Hệ Mét
Tiền Phong
10
21D
22.727
25.000
10
27D
30.909
34.000
10
34D
42.818
47.100
30
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – T cong – Hệ Mét
Tiền Phong
10
60D
14.364
15.800
8
90M
36.727
40.400
10
90D
60.091
66.100
8
110M
61.091
67.200
10
110D
118.727
130.600
31
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Mặt Bích Nối – Hệ Mét
Tiền Phong
10
225D
819.818
901.800
10
315D
1.780.545
1.958.600
32
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Đầu Nối Thông Sàn – Hệ Mét
Tiền Phong
48 (M)
9,818
10,800
60 (M)
11,364
12,500
90 (M)
18,909
20,800
110 (M)
23,091
25,400
Cập Nhật Giá: Phụ Kiện Ống Nhựa Tiền Phong PPR
Bảng giá 2021: Phụ kiện ống nhựa chịu nhiệt PPR Tiền Phong
Đơn vị tính: đồng/cái
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
1
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Nối Thẳng
Tiền Phong
20
20
2.818
3.100
20
25
4.727
5.200
20
32
7.273
8.000
20
40
11.636
12.800
20
50
20.909
23.000
20
63
41.818
46.000
20
75
70.091
77.100
20
90
118.636
130.500
20
110
192.364
211.600
20
125
370.182
407.200
20
140
528.545
581.400
20
160
740.364
814.400
20
200
1.315.727
1.447.300
2
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Lơi Nối Góc 45 độ
Tiền Phong
20
20
4.364
4.800
20
25
7.000
7.700
20
32
10.545
11.600
20
40
21.000
23.100
20
50
40.091
44.100
20
63
91.818
101.000
20
75
141.182
155.300
20
90
168.182
185.000
20
110
292.818
322.100
3
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Co Nối Góc 90 độ
Tiền Phong
20
20
5.273
5.800
20
25
7.000
7.700
20
32
12.273
13.500
20
40
20.000
22.000
20
50
35.091
38.600
20
63
107.455
118.201
16
75
122.182
134.400
20
75
140.273
154.300
20
90
216.364
238.000
16
110
397.273
437.000
20
110
440.909
485.000
20
125
714.636
786.100
20
140
952.818
1.048.100
16
160
1.429.182
1.572.100
16
200
2.779.000
3.056.900
4
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Chữ T Ba Chạc 90 độ
Tiền Phong
20
20
6.182
6.800
20
25
9.545
10.500
20
32
15.727
17.300
20
40
24.545
27.000
20
50
48.182
53.000
20
63
120.909
133.000
20
75
181.545
199.700
20
90
281.818
310.000
16
110
422.728
465.001
20
110
436.364
480.000
20
125
927.545
1.020.300
20
140
993.818
1.093.200
16
160
1.700.545
1.870.600
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
5
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Nối Thẳng Ren Trong
Tiền Phong
20
20-1/2″
34.545
38.000
20
25-1/2″
42.273
46.500
20
24-3.4″
47.182
51.900
20
32-1″
76.818
84.500
20
40-1.1/4″
190.455
209.501
20
50-1.1/2″
252.727
278.000
20
63-2″
511.364
562.500
20
75-2.1/2″
728.000
800.800
10
90-3″
1.460.000
1.606.000
6
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Nối Thẳng Ren Ngoài
Tiền Phong
20
20-1/2″
43.636
48.000
20
25-1/2″
50.455
55.501
20
24-3.4″
60.909
67.000
20
32-1″
90.000
99.000
20
40-1.1/4″
261.818
288.000
20
50-1.1/2″
327.273
360.000
20
63-2″
554.545
610.000
20
75-2.1/2″
850.000
935.000
10
90-3″
1.718.182
1.890.000
10
110-4″
2.890.909
3.180.000
7
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Ba Chạc 90 độ (T) Ren Trong
Tiền Phong
20
20-1/2″
38.727
42.600
20
25-1/2″
41.455
45.601
20
24-3.4″
60.455
66.501
20
32-1″
132.000
145.200
8
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Ba Chạc 90 độ (T) Ren Ngoài
Tiền Phong
20
20-1/2″
47.727
52.500
20
25-1/2″
51.818
57.000
20
24-3.4″
62.727
69.000
20
32-1″
131.818
145.000
9
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Zắc co Ren Trong
Tiền Phong
20
20-1/2″
82.273
90.500
20
24-3.4″
131.818
145.000
20
32-1″
193.182
212.500
20
50-1.1/2″
527.273
580.000
20
63-2″
702.727
773.000
10
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Zắc co Ren Ngoài
Tiền Phong
20
20-1/2″
87.727
96.500
20
24-3.4″
136.818
150.500
20
32-1″
215.000
236.500
20
50-1.1/2″
563.182
619.500
20
63-2″
761.818
838.000
11
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Co Ren Trong
Tiền Phong
20
20-1/2″
38.455
42.301
20
25-1/2″
43.636
48.000
20
24-3.4″
58.818
64.700
20
32-1″
108.636
119.500
12
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Co Ren Ngoài
Tiền Phong
20
20-1/2″
54.091
59.500
20
25-1/2″
61.182
67.300
20
24-3.4″
72.273
79.500
20
32-1″
115.091
126.600
13
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Co Ren Trong Kép
Tiền Phong
20
25-1/2″
97.091
106.800
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
14
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Nối Chuyển Bậc (Nối Giảm, Nối Rút)
Tiền Phong
20
25-20
4.364
4.800
20
32-20
6.182
6.800
20
32-25
6.182
6.800
20
40-20
9.545
10.500
20
40-25
9.545
10.500
20
42-32
9.545
10.500
20
50-20
17.182
18.900
20
50-25
17.182
18.900
20
50-32
17.182
18.900
20
50-40
17.182
18.900
20
63-25
33.273
36.600
20
63-32
33.273
36.600
20
63-40
33.273
36.600
20
63-50
33.273
36.600
16
75-32
58.091
63.900
16
75-40
58.091
63.900
20
75-40
68.455
75.301
16
75-50
58.091
63.900
20
75-50
62.000
68.200
16
75-63
58.091
63.900
20
75-63
62.000
68.200
16
90-50
85.909
94.500
16
90-63
94.273
103.700
20
90-63
109.455
120.401
16
90-75
94.273
103.700
20
110-50
166.909
183.600
16
110-63
166.909
183.600
20
110-63
224.727
247.200
16
110-75
166.909
183.600
20
110-75
224.727
247.200
16
110-90
357.636
393.400
20
110-90
511.818
563.000
20
140-110
804.636
885.100
20
160-110
762.091
838.300
20
160-140
773.273
850.600
20
200-125
1.370.091
1.507.100
15
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Ba Chạc 90 độ Chuyển Bậc (T Giảm, T Rút)
Tiền Phong
20
25-20
9.545
10.500
20
32-20
16.818
18.500
20
32-25
16.818
18.500
20
40-20
37.000
40.700
20
40-25
37.000
40.700
20
42-32
37.000
40.700
20
50-20
65.000
71.500
20
50-25
65.000
71.500
20
50-32
65.000
71.500
20
50-40
65.000
71.500
20
63-25
114.273
125.700
20
63-32
114.273
125.700
20
63-40
114.273
125.700
20
63-50
114.273
125.700
16
75-32
156.455
172.101
20
75-40
156.455
172.101
20
75-50
168.182
185.000
20
75-63
156.455
172.101
20
90-50
245.455
270.001
20
90-63
263.636
290.000
16
90-75
243.818
268.200
20
90-75
290.000
319.000
20
110-63
418.182
460.000
20
110-75
418.182
460.000
20
110-90
418.182
460.000
20
140-75
1.380.000
1.518.000
16
200-140
4.274.545
4.702.000
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
16
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Van Ống Nước
Tiền Phong
20
20
135.455
149.001
20
25
183.636
202.000
20
32
211.818
233.000
20
40
328.182
361.000
20
50
559.091
615.000
17
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Van Cửa
Tiền Phong
20
20
181.818
200.000
20
25
209.901
230.891
20
32
300.000
330.000
20
40
505.000
555.500
20
50
787.500
866.250
20
63
1.213.500
1.334.850
18
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Rắc Co Nhựa (Đầu nối ống)
Tiền Phong
20
20
34.545
38.000
20
25
50.909
56.000
20
32
73.182
80.500
20
40
84.091
92.500
20
50
126.364
139.000
63
292.727
322.000
19
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Ống Tránh
Tiền Phong
20
20
13.636
15.000
20
25
25.455
28.001
20
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Đầu Nối Ống Bích Phun
Tiền Phong
20
63
202.500
222.750
10
75
261.182
287.300
20
75
313.455
344.801
20
90
357.818
393.600
20
110
470.455
517.501
20
125
1.020.000
1.122.000
20
140
1.452.000
1.597.200
20
160
2.220.000
2.442.000
20
200
4.680.000
5.148.000
21
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR – Đầu Bịt Ngoài
Tiền Phong
20
20
2.636
2.900
20
25
4.545
5.000
20
32
5.909
6.500
20
40
8.909
9.800
20
50
16.818
18.500
20
75
145.455
160.001
20
90
163.636
180.000
20
110
180.000
198.000
Đơn giá 2021: Phụ kiện ống PPR 2 lớp chống tia UV – Nhựa Tiền Phong
Đơn vị tính: đồng/cái
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
1
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Nối Thẳng
Tiền Phong
20
20
3.646
4.011
20
25
5.636
6.200
20
32
8.727
9.600
20
40
14.000
15.400
20
50
25.091
27.600
20
63
50.182
55.200
2
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Nối Thẳng Chuyển Bậc (Nối Giảm, Nối Rút)
Tiền Phong
20
25-20
5.273
5.800
20
32-20
7.455
8.201
20
32-25
7.455
8.201
20
40-20
11.455
12.601
20
40-25
11.455
12.601
20
40-32
11.455
12.601
20
50-20
20.636
22.700
20
50-25
20.636
22.700
20
50-32
20.636
22.700
20
50-40
20.636
22.700
20
63-25
39.909
43.900
20
63-32
39.909
43.900
20
63-40
39.909
43.900
20
63-50
39.909
43.900
3
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Nối Thẳng Ren Trong
Tiền Phong
20
20-1/2″
41.455
45.601
20
25-1/2″
400.727
440.800
20
25-3/4″
56.636
62.300
20
32-1″
92.182
101.400
20
40-1.1/4″
228.545
251.400
20
50-1.1/2″
303.273
333.600
20
63-2″
613.636
675.000
4
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Nối Thẳng Ren Ngoài
Tiền Phong
20
20-1/2″
52.364
57.600
20
25-1/2″
60.545
66.600
20
25-3/4″
73.091
80.400
20
32-1″
108.000
118.800
20
40-1.1/4″
314.182
345.600
20
50-1.1/2″
392.727
432.000
20
63-2″
665.455
732.001
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
5
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Lơi Nối Góc 45 độ
Tiền Phong
20
20
5.273
5.800
20
25
8.364
9.200
20
32
12.636
13.900
20
40
25.182
27.700
20
50
48.091
52.900
20
63
110.182
121.200
6
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Co Nối Góc 90 độ
Tiền Phong
20
20
6.364
7.000
20
25
8.364
9.200
20
32
14.727
16.200
20
40
24.000
26.400
20
50
42.091
46.300
20
63
128.909
141.800
7
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Co Ren Trong
Tiền Phong
20
20-1/2″
46.182
50.800
20
25-1/2″
52.364
57.600
20
25-3/4″
70.545
77.600
20
32-1″
130.364
143.400
8
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Co Ren Ngoài
Tiền Phong
20
20-1/2″
64.909
71.400
20
25-1/2″
73.455
80.801
20
25-3/4″
86.727
95.400
20
32-1″
138.091
151.900
9
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Co Ren Trong Kép
Tiền Phong
20
25-1/2″
116.545
128.200
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
10
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Chữ T Ba Chạc 90 độ
Tiền Phong
20
20
7.455
8.201
20
25
11.455
12.601
20
32
18.909
20.800
20
40
29.455
32.401
20
50
57.818
63.600
20
63
145.091
159.600
11
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Chữ T Chuyển Bậc (T giảm, T rút)
Tiền Phong
20
25-20
11.455
12.601
20
32-20
20.182
22.200
20
32-25
20.182
22.200
20
40-20
44.364
48.800
20
40-25
44.364
48.800
20
40-32
44.364
48.800
20
50-20
78.000
85.800
20
50-25
78.000
85.800
20
50-32
78.000
85.800
20
50-40
78.000
85.800
20
63-25
137.091
150.800
20
63-32
137.091
150.800
20
63-40
137.091
150.800
20
63-50
137.091
150.800
12
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Ba Chạc Chữ T Ren Trong
Tiền Phong
20
20-1/2″
46.455
51.101
20
25-1/2″
49.727
54.700
20
25-3/4″
72.545
79.800
20
32-1″
158.364
174.200
13
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Ba Chạc Chữ T Ren Ngoài
Tiền Phong
20
20-1/2″
57.273
63.000
20
25-1/2″
62.182
68.400
20
25-3/4″
75.273
82.800
20
32-1″
158.182
174.000
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
14
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Đầu Bịt Ngoài
Tiền Phong
20
20
3.182
3.500
20
25
5.455
6.001
20
32
7.091
7.800
20
40
10.727
11.800
20
50
20.182
22.200
15
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Van Chặn
Tiền Phong
20
20
162.545
178.800
20
25
220.364
242.400
20
32
254.192
279.611
20
40
393.818
433.200
20
50
670.909
738.000
16
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Van Cửa
Tiền Phong
20
20
218.182
240.000
20
25
250.909
276.000
20
32
360.000
396.000
20
40
606.000
666.600
20
50
945.000
1.039.500
17
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Zắc co Ren Trong
Tiền Phong
20
20-1/2″
98.727
108.600
20
25-3/4″
158.182
174.000
20
32-1″
231.818
255.000
18
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Zắc co Ren Ngoài
Tiền Phong
20
20-1/2″
105.273
115.800
20
25-3/4″
164.182
180.600
20
32-1″
258.000
283.800
19
Phụ Kiện Ống Nhựa PPR 2 Lớp Chống Tia Cực Tím – Zắc co Ren Nhựa
Tiền Phong
20
41.455
45.601
25
61.091
67.200
32
87.818
96.600
40
100.909
111.000
50
151.636
166.800
63
351.273
386.400
Cập Nhật Báo Giá: Phụ Kiện Ống Nhựa Tiền Phong HDPE
Đơn giá 2021: Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong – HDPE Trơn
Đơn vị tính: đồng/cái
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
(∅)
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
1
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PN80, PN100: Nối Thẳng Phun
Tiền Phong
16
20
17.000
18.700
16
25
25.545
28.100
16
32
33.091
36.400
16
40
49.182
54.100
16
50
63.982
70.380
16
63
84.273
92.700
10
75
134.727
148.200
10
90
235.364
258.900
2
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PN80, PN100: Nối Giảm Phun (Nối Chuyển Bậc Phun)
Tiền Phong
16
25-20
25.364
27.900
16
32-20
35.091
38.600
16
32-25
35.727
39.300
16
40-20
36.727
40.400
16
40-25
38.364
42.200
16
40-32
43.636
48.000
16
50 – 25
44.909
49.400
16
50 – 32
46.091
50.700
16
50-40
57.818
63.600
16
63-20
61.091
67.200
16
63-25
72.364
79.600
16
63-40
79.909
87.900
16
63-50
80.909
89.000
10
75-50
130.909
144.000
10
75-63
152.727
168.000
10
90-63
174.909
192.400
10
90-75
235.636
259.200
3
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PN80, PN100: Bích Phun (Đầu Nối Bằng Bích)
Tiền Phong
10
40
14.000
15.400
10
50
20.091
22.100
10; 16
63
44.727
49.200
10; 16
75
70.909
78.000
10; 16
90
106.364
117.000
10; 16
110
141.545
155.700
10; 16
125
172.727
190.000
10; 16
140
220.909
243.000
10; 16
160
263.636
290.000
10; 16
180
440.818
484.900
10; 16
200
472.727
520.000
4
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PN80, PN100: Đầu Bịt Phun
Tiền Phong
16
20
8.636
9.500
16
25
10.000
11.000
16
32
17.000
18.700
16
40
29.727
32.700
16
50
42.636
46.900
16
63
63.909
70.300
10
75
96.636
106.300
10
90
153.364
168.700
5
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PN80, PN100: Đầu Nối Chuyển Bậc Phun Dán
Tiền Phong
10
40-32-25-20
4.455
4.900
10
90-63-50-32-20
8.000
8.800
10
90-75-63
31.545
34.700
10
125-110-90
83.091
91.400
10
160-140-125
129.727
142.700
10
200-180-160
176.818
194.500
6
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PN80, PN100: Nối Ren Ngoài Phun
Tiền Phong
16
20 x 1/2″
12.000
13.200
16
20 x 3/4″
12.000
13.200
16
25 x 1/2″
13.909
15.300
16
25 x 3/4″
13.909
15.300
16
25 x 1″
13.909
15.300
16
32 x 3/4″
16.727
18.400
16
32 x 1″
16.909
18.600
16
32 x 1.1/4″
17.273
19.000
16
40 x 1″
29.636
32.600
16
40 x 1.1/4″
29.636
32.600
16
40 x 1.1/2″
28.455
31.300
16
40 x 2″
32.182
35.400
16
50 x 1.1/4″
51.818
57.000
16
50 x 1.1/2″
34.909
38.400
16
50 x 2″
52.636
57.900
16
63 x 1.1/2″
60.636
66.700
16
63 x 2″
61.364
67.500
16
63 x 2.1/2″
60.364
66.400
10
75 x 2″
97.273
107.000
10
75 x 2.1/2″
92.182
101.400
10
90 x 2″
135.545
149.100
10
90 x 2.1/2″
139.909
153.900
10
90 x 3″
149.636
164.600
7
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PN80, PN100: Nối Ren Trong Phun
Tiền Phong
16
20 x 1/2″
10.545
11.600
16
25 x 1/2″
15.273
16.800
16
25 x 3/4″
14.455
15.900
16
32 x 1″
22.364
24.600
16
40 x 1.1/4″
57.545
63.300
16
50 x 1.1/2″
60.909
67.000
8
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PN80, PN100: Co Phun (Nối Góc 90 độ)
Tiền Phong
16
20
21.091
23.200
16
25
24.182
26.600
16
32
33.091
36.400
16
40
52.636
57.900
16
50
68.182
75.000
16
63
114.364
125.800
10
75
158.091
173.900
10
90
268.909
295.800
9
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PN80, PN100: Co Ren Ngoài Phun (Nối Góc 90 độ ren ngoài)
Tiền Phong
16
20 x 1/2″
12.545
13.800
16
20 x 3/4″
12.545
13.800
16
25 x 1/2″
14.818
16.300
16
25 x 3/4″
14.182
15.600
16
32 x 1″
23.364
25.700
16
40 x 11/4″
41.273
45.400
16
50 x 11/2″
59.273
65.200
16
63 x 2″
91.727
100.900
10
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PN80, PN100: Chữ Tê Ba Chạc 90 độ Phun
Tiền Phong
16
20
21.455
23.600
16
25
30.727
33.800
16
32
35.636
39.200
16
40
69.545
76.500
16
50
111.455
122.600
16
63
133.636
147.000
10
75
211.818
233.000
10
90
395.364
434.900
11
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PN80, PN100: Chữ Tê Ba Chạc 90 độ Phun Chuyển Bậc (Tê rút, Tê giảm)
Tiền Phong
16
25-20
43.000
39.091
16
32-20
58.400
53.091
16
32-25
59.100
53.727
16
40-20
70.000
63.636
16
40-25
76.900
69.909
16
40-32
71.800
65.273
16
50 – 25
85.200
77.455
16
50 – 32
108.600
98.727
16
50 – 40
105.200
95.636
16
63 – 25
121.100
110.091
16
63 – 32
122.900
111.727
16
63 – 40
128.500
116.818
16
63 – 50
130.100
118.273
10
75 – 50
256.800
233.455
10
75 – 63
232.800
211.636
10
90 – 63
414.700
377.000
10
90 – 75
445.900
405.364
12
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PN80, PN100: Đai Khởi Thủy
Tiền Phong
16
32 x 1/2″
21.091
23.200
16
32 x 3/4″
21.091
23.200
16
40 x 1/2″
31.000
34.100
16
40 x 3/4″
31.000
34.100
16
50 x 1/2″
37.818
41.600
16
50 x 3/4″
37.818
41.600
16
50 x 1″
37.818
41.600
16
63 x 1/2″
53.727
59.100
16
63 x 3/4″
53.727
59.100
16
63 x 1″
53.727
59.100
16
63 x 1.1/4″
57.545
63.300
16
75 x 1/2″
68.182
75.000
16
75 x 3/4″
68.182
75.000
16
75 x 1″
68.182
75.000
16
75 x 1.1/4″
72.364
79.600
16
75 x 1.1/2″
72.364
79.600
16
75 x 2″
75.273
82.800
16
90 x 1/2″
81.636
89.800
16
90 x 3/4″
81.636
89.800
16
90 x 1″
81.636
89.800
16
90 x 1.1/2″
81.636
89.800
16
90 x 1.1/4″
84.545
93.000
16
90 x 2″
84.545
93.000
16
110 x 1/2″
129.273
142.200
16
110 x 3/4″
129.273
142.200
16
110 x 1″
122.636
134.900
16
110 x 1.1/2″
113.818
125.200
16
110 x 1.1/4″
113.818
125.200
16
110 x 2″
122.636
134.900
13
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PN80, PN100: Đai Khởi Thủy Ren Trong Đồng
Tiền Phong
16
50 x 1/2″
46.273
50.900
16
50 x 3/4″
73.818
81.200
16
63 x 1/2″
72.818
80.100
16
63 x 3/4″
87.091
95.800
16
75 x 1/2″
88.455
97.300
16
90 x 3/4″
136.636
150.300
16
90 x 1/2″
134.636
148.100
16
110 x 1/2″
173.545
190.900
16
110 x 3/4″
193.182
212.500
14
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PN80, PN100: Đai Khởi Thủy Kiểu 2
Tiền Phong
16
50 – 20
50.364
55.400
16
50 – 25
56.909
62.600
16
63 – 20
65.455
72.000
16
63 – 25
71.636
78.800
Báo giá 2021: Phụ kiện ống nhựa HDPE gân 2 lớp – Nhựa Tiền Phong
Đơn vị tính: đồng/cái
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Quy cách
(∅)
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
1
Tấm Hàn Nhiệt Co Thông Thường (Nối Ống Gân 2 Lớp HDPE)
Tiền Phong
200
256,000
281,600
250
299,000
328,900
300
367,000
403,700
400
559,000
614,900
500
759,000
834,900
600
998,000
1,097,800
800
1,348,000
1,482,800
2
Tấm Hàn Nhiệt Cơ Điện Trở (Nối Ống Gân 2 Lớp HDPE)
Tiền Phong
200
409,600
450,560
250
478,400
526,240
300
587,200
645,920
400
894,400
983,840
500
1,214,000
1,335,400
600
1,596,800
1,756,480
800
2,156,800
2,372,480
3
Đai Inox (Nối Ống Gân 2 Lớp HDPE)
Tiền Phong
200
264,300
290,730
250
293,000
322,300
300
378,800
416,680
400
529,700
582,670
500
848,400
933,240
600
997,100
1,096,810
800
1,718,800
1,890,680
Bảng Giá: Phụ Kiện uPVC Luồn Dây Điện Tiền Phong – Mới Nhất 2021
Đơn vị tính: đồng/cái
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
1
Tê Nhựa uPVC Luồn Dây Điện (Không Nắp)
Tiền Phong
DN16
3,909
4,300
DN20
5,182
5,700
DN25
6,909
7,600
DN32
8,636
9,500
2
Tê Nhựa uPVC Luồn Dây Điện (Có Nắp)
Tiền Phong
DN20
6,182
6,800
DN25
7,909
8,700
DN32
10,182
11,200
3
Nối Góc 90 Độ Nhựa uPVC Luồn Dây Điện (Không Nắp)
Tiền Phong
DN16
2,727
3,000
DN20
3,818
4,200
DN25
6,364
7,000
DN32
9,273
10,200
4
Nối Góc 90 Độ Nhựa uPVC Luồn Dây Điện (Có Nắp)
Tiền Phong
DN20
4,364
4,800
DN25
7,273
8,000
DN32
10,545
11,600
5
Nối Thẳng Chuyển Bậc – Nhựa uPVC Luồn Dây Điện
Tiền Phong
DN 20-16
2,000
2,200
DN 25-20
2,545
2,800
DN 32-25
3,000
3,300
6
Nối Thẳng Ren – Nhựa uPVC Luồn Dây Điện
Tiền Phong
DN16
2,000
2,200
DN20
2,091
2,300
DN25
2,636
2,900
7
Nối Thẳng – Nhựa uPVC Luồn Dây Điện
Tiền Phong
DN16
818
900
DN20
891
980
DN25
1,455
1,600
DN32
2,000
2,200
8
Nối Thẳng – Nhựa uPVC Luồn Dây Điện
Tiền Phong
DN16
818
900
DN20
891
980
DN25
1,455
1,600
DN32
2,000
2,200
9
Hộp Nối 1 Đường Thẳng – Nhựa uPVC Luồn Dây Điện
Tiền Phong
DN16
5,545
6,100
DN20
5,727
6,300
DN25
6,455
7,100
10
Hộp Nối 2 Đường Thẳng – Nhựa uPVC Luồn Dây Điện
Tiền Phong
DN16
5,545
6,100
DN20
5,727
6,300
DN25
6,455
7,100
11
Hộp Nối 3 Đường – Nhựa uPVC Luồn Dây Điện
Tiền Phong
DN16
5,545
6,100
DN20
5,727
6,300
DN25
6,455
7,100
12
Hộp Nối 4 Đường – Nhựa uPVC Luồn Dây Điện
Tiền Phong
DN16
5,545
6,100
DN20
5,727
6,300
DN25
6,455
7,100
13
Kẹp Đỡ Ống – Nhựa uPVC Luồn Dây Điện
Tiền Phong
DN16
1,000
1,100
DN20
1,091
1,200
DN25
2,000
2,200
DN32
2,273
2,500
14
Lò Xo Uốn Ống – Nhựa uPVC Luồn Dây Điện
Tiền Phong
DN16
55,000
60,500
DN20
63,636
70,000
DN25
83,455
91,800
DN32
107,273
118,000
15
Kìm Cắt Ống – Nhựa uPVC Luồn Dây Điện
Tiền Phong
400,000
440,000
16
Nắp Đậy Hộp Nối Tròn Có Vít – Nhựa uPVC Luồn Dây Điện
Tiền Phong
1,455
1,600
Cập nhật báo giá ống và phụ kiện nhựa Tiền Phong Miền Nam áp dụng cho TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,…
[TABS_R id=429]